sơ qua

Học thuật
Thân thiện
sơ qua

Ngân sách đã được duyệt sơ qua.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mới lần đầu, chưa kỹ, chưa chi tiết: "Sơ qua" mô tả một hành động được thực hiện một cách ban đầu, nhanh chóng, chưa đi sâu vào chi tiết hoặc chưa hoàn chỉnh.
    • Sơ bộ, đại khái: Chỉ việc xem xét hoặc thực hiệnmức độ tổng quát, chưa đầy đủ.
  2. Phó từ:

    • Một cách sơ lược, qua loa: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức thực hiện hành động một cách nhanh chóng không kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đây chỉ bản kế hoạch sơ qua, chúng ta sẽ bổ sung chi tiết sau. (Đây chỉ bản kế hoạch sơ bộ, chúng ta sẽ bổ sung chi tiết sau.)
    • Anh ấy chỉ một hiểu biết sơ qua về chủ đề này. (Anh ấy chỉ một hiểu biết đại khái về chủ đề này.)
  • Phó từ:

    • Tôi mới chỉ đọc sơ qua bài báo đó. (Tôi mới chỉ đọc qua loa bài báo đó.)
    • Giám đốc đã duyệt sơ qua các đề xuất trước cuộc họp. (Giám đốc đã duyệt một cách sơ lược các đề xuất trước cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kiểm tra sơ qua": thực hiện việc kiểm tra một cách nhanh chóng, không đầy đủ.

    • Nhân viên an ninh kiểm tra sơ qua hành của khách. (Nhân viên an ninh kiểm tra qua loa hành của khách.)
  • "trình bày sơ qua": giới thiệu hoặc nói về một vấn đềdạng khái quát, chưa đi vào chi tiết.

    • Trong phần mở đầu, diễn giả sẽ trình bày sơ qua nội dung chính. (Trong phần mở đầu, diễn giả sẽ trình bày khái quát nội dung chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Sơ bộ (tính từ, phó từ): tính chất ban đầu, chưa chính thức hoặc hoàn chỉnh. Nghĩa gần với "sơ qua" nhưng thường dùng cho các giai đoạn đầu của một quy trình.

    • Kết quả sơ bộ cho thấy dự án khả thi. (Kết quả ban đầu cho thấy dự án khả thi.)
  • Qua loa (phó từ, tính từ): làm một cách cẩu thả, chiếu lệ, không kỹ càng. Nhấn mạnh sự thiếu nghiêm túc hơn "sơ qua".

    • Anh ta làm việc cũng qua loa cho xong. (Anh ta làm việc cũng chiếu lệ cho xong.)
Từ đồng nghĩa
  • Đại khái: (tính từ, phó từ) Ở mức độ tổng quát, chưa chính xác hoặc đầy đủ.
  • Lướt qua: (động từ) Xem hoặc làm một cách rất nhanh, không tập trung.
Từ trái nghĩa
  • Kỹ lưỡng: (tính từ, phó từ) Một cách cẩn thận, tỉ mỉ đầy đủ.
  • Chi tiết: (tính từ) đầy đủ các phần nhỏ, cụ thể.
  • Cặn kẽ: (tính từ, phó từ) Một cách thấu đáo, đến nơi đến chốn.
Thành ngữ liên quan
  • "Làm cho , làm sơ qua": Thực hiện một việc đó một cách chiếu lệ, đối phó, không mục đích thực sự hoàn thành tốt.
    • Đừng làm sơ qua, hãy tập trung hoàn thành thật tốt. (Đừng làm chiếu lệ, hãy tập trung hoàn thành thật tốt.)
sơ qua

Ngân sách đã được duyệt sơ qua.

  1. trgt Mới lần đầu, chưa kĩ: Ngân sách đã được duyệt sơ qua.